Loading...

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật – Tên của bạn là gì?

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật – Tên của bạn là gì?
5 (100%) 10 votes

Nền văn hoá Nhật Bản sẽ khiến cho bạn phải ngất ngây và tò mò. Nếu bạn yêu thích đất nước này thì tại sao không hiểu tìm hiểu về nó. Chữ viết là một đặc trưng của từng quốc gia. Nhất là đối với Nhật Bản. Bộ chữ Nhật rất phong phú. Hãy thử tưởng tượng tên của bạn dịch sang tiếng Nhật sẽ là gì? Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật nhé.

Dịch tên theo bảng chữ Katakana và Kanji

Bảng chữ Katakana sẽ dành cho những người mới bắt đầu. Sau khi đã thành thục bạn sẽ phải học đến chữ Kanji. Chữ Kanji tương đối khó với nhiều người. Tuỳ theo cách viết và cách đọc mà tên của bạn sẽ được chuyển qua tiếng Nhật tương đương.

Để chuyển ta nên tìm hiểu về các nguyên âm của tiếng Việt sang tiếng Nhật sẽ như thế nào?

dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật

Riêng phần phụ âm sẽ được chuyển đổi như sau:

b hoặc v
c hoặc k
d hoặc đ
g
h
m
n
Ph ファ
qu
r hoặc l
s hoặc x
t
y

Còn đối với các phụ âm đứng cuối

c ック
k ック
ch ック
n
nh
ng
p ップ
t ット
m

Ví dụ:

Tên Sương sẽ chuyển thành スオン

Tên Phương sẽ chuyển thành フォン

Tên Nam sẽ chuyển thành ナム

Tên Như sẽ chuyển thành ヌー

Một số họ khi chuyển từ tiếng Việt sang tiếng Nhật

Bùi ブイ
Cao カオ
Châu チャウ
Đặng ダン
Đỗ ドー
Đoàn ドアン
Dương ヅオン
Hoàng ホアン
Huỳnh フイン
レー
Lương ルオン
Lưu リュ
Mạc マッカ
Mai マイ
Nguyễn グエン
Ông オン
Phạm ファム
Phan ファン
Tạ ター
Thái タイ
Trần チャン
ボー
ブー

Một số tên chuyển từ tiếng Việt sang tiếng Nhật

An アン
Ánh アイン
Anh Tuấn アイン・トゥアン
Bắc バック
Bạch バック
Châu チャウ
Cúc クック
Cường クオン
Đằng ダン
Đào ダオ
Đạt ダット
Diệp ヅイエップ
Đình ディン
Doanh ズアイン
Đức ドゥック
Dung ズン
Dũng ズン
Duy ズイ
Gấm ガンム
Giang ザン
ハー
Hải ハイ
Hằng ハン
Hạnh ギー
Hào ハオ
Hậu ハウ
Hiến ヒエン
Hiền ヒエン
Hiếu ヒエウ
Hoa ホア
Hoàng ホアン
Hồng  ホン
Hồng Nhung ホン・ニュン
Huân フアン
Huệ フェ
Hùng フン
Hưng フン
Huy フイ
Huyền フエン
Khoa コア
Lâm ラム
Lan ラン
Liên レイン
Lộc ロック
Lợi ロイ
Long ロン
Lực ルック
Ly リー
Mai マイ
Mai Chi マイ・チ
Mạnh マン
Minh ミン
Nam ナム
Nghi ギー
Ngô ズイ
Ngọc ゴック
Ngọc Trâm ゴック・チャム
Nguyên グエン
Nhật  ニャット
Nhi ニー
Như ヌー
Ninh ニン
Oanh オアン
Phấn ファン
Phong フォン
Phú フー
Phùng フォン
Phụng フーン
Phương フォン
Phượng フォン
Quế クエ
Quyên クエン
Sơn  ソン
Sương スオン
Tâm タム
Tân タン
Thắm ターム
Thành タン
Thu グエン
Trinh チン
Trung チュン
Trường チュオン
トゥー
Tuấn トゥアン
Tuấn Anh トゥアン・アイン
Tuyến トウェン
Tuyết トウエット
Uyên ウエン
Việt ベト
Vy ビー
Xuân スアン
Ý イー
Yến イエン

Với bảng chữ trên bạn có thể tự tin dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật rồi nhé. Hãy thử xem tên tiếng Nhật của bạn là gì và comment ở dưới cho ad cùng biết nào?

Ngoài ra bạn có thể tự dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn một cách chính xác nhất nhé.

Có thể bạn quan tâm

Loading...
Bài cũ hơnKết thúc Gạo Nếp Gạo Tẻ: Có lẽ nào Kiệt quay lại với Hân